опы́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phun bột trừ sâu, rắc thuốc trừ sâu dạng bột, phun thuốc trừ sâu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опы́ливаю |
| ты | опы́ливаешь |
| он / она / оно | опы́ливает |
| мы | опы́ливаем |
| вы | опы́ливаете |
| они | опы́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опы́ливал |
| Giống cái | опы́ливала |
| Giống trung | опы́ливало |
| Số nhiều | опы́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опы́ливай |
| Số nhiều | опы́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опыливающий | опы́ливавший |
| Bị động | опыливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опы́ливая | опыливав, опыливавши |