опыли́вший опыливший
tính từ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | опыли́вший | опыли́вшее | опыли́вшая | опыли́вшие |
|---|
| Sinh cách | опыли́вшего | опыли́вшего | опыли́вшей | опыли́вших |
|---|
| Tặng cách | опыли́вшему | опыли́вшему | опыли́вшей | опыли́вшим |
|---|
| Đối cách | опыли́вшего, опыли́вший | опыли́вшее | опыли́вшую | опыли́вших, опыли́вшие |
|---|
| Công cụ cách | опыли́вшим | опыли́вшим | опыли́вшей, опыли́вшею | опыли́вшими |
|---|
| Giới cách | опыли́вшем | опыли́вшем | опыли́вшей | опыли́вших |
|---|
опыли́ть опылить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thụ phấnпроизвести оплодотворение (растения) путём переноса пыльцы с тычинок цветка на рыльце пестика
- phun thuốc trừ sâu dạng bột, rắc thuốc trừ sâu
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | опылю́ |
|---|
| ты | опыли́шь |
|---|
| он / она / оно | опыли́т |
|---|
| мы | опыли́м |
|---|
| вы | опыли́те |
|---|
| они | опыля́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | опыли́л |
|---|
| Giống cái | опыли́ла |
|---|
| Giống trung | опыли́ло |
|---|
| Số nhiều | опыли́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | опыли́ |
|---|
| Số nhiều | опыли́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | опыли́вший |
|---|
| Bị động | — | опылённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | опылив, опыливши, опыля́ |
|---|