опу́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể опу́татьquấn chặt, làm mắc lưới
Nghĩa
- Quấn quanh, vấn quanh, buộc quanh, ràng quanh
- ràng buộc, ép buộc, trói buộc, chinh phục, khống chếперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опу́тываю |
| ты | опу́тываешь |
| он / она / оно | опу́тывает |
| мы | опу́тываем |
| вы | опу́тываете |
| они | опу́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опу́тывал |
| Giống cái | опу́тывала |
| Giống trung | опу́тывало |
| Số nhiều | опу́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опу́тывай |
| Số nhiều | опу́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опу́тывающий | опу́тывавший |
| Bị động | опу́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опу́тывая | опутывав, опутывавши |