опроки́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lật đổ
- làm đổ, đánh đổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опроки́ну |
| ты | опроки́нешь |
| он / она / оно | опроки́нет |
| мы | опроки́нем |
| вы | опроки́нете |
| они | опроки́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опроки́нул |
| Giống cái | опроки́нула |
| Giống trung | опроки́нуло |
| Số nhiều | опроки́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опроки́нь |
| Số nhiều | опроки́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опроки́нувший |
| Bị động | — | опроки́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опроки́нув, опрокинувши |
