Nghĩa
- làm ngã lộn nhàoсбивать с ног
- quật nhào, lật úp, lật sấpсудно и т. п.
- Úp, lật nhào, quật đổ, lật đổ, làm đổ nhào, đánh đổ
- đánh lùi, đánh lui, quật lùiвойска противника
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | опроки́дываю |
|---|
| ты | опроки́дываешь |
|---|
| он / она / оно | опроки́дывает |
|---|
| мы | опроки́дываем |
|---|
| вы | опроки́дываете |
|---|
| они | опроки́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | опроки́дывал |
|---|
| Giống cái | опроки́дывала |
|---|
| Giống trung | опроки́дывало |
|---|
| Số nhiều | опроки́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | опроки́дывай |
|---|
| Số nhiều | опроки́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | опроки́дывающий | опроки́дывавший |
|---|
| Bị động | опроки́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | опроки́дывая | опрокидывав, опрокидывавши |
|---|