опошля́ть опошлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nhàm, làm vô vịделать избитым
  2. Tầm thường hóa, làm tầm thườngthô bỉ, hèn hạ, đê tiện, thấp kém

Chia động từ

Hiện tại
яопошля́ю
тыопошля́ешь
он / она / оноопошля́ет
мыопошля́ем
выопошля́ете
ониопошля́ют
Quá khứ
Giống đựcопошля́л
Giống cáiопошля́ла
Giống trungопошля́ло
Số nhiềuопошля́ли
Mệnh lệnh
Số ítопошля́й
Số nhiềuопошля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопошля́ющийопошля́вший
Bị độngопошляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопошля́яопошляв, опошлявши