опо́шливший
tính từ
Nghĩa
- đã làm dung tục, tầm thường hóa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опо́шливший | опо́шлившее | опо́шлившая | опо́шлившие |
| Sinh cách | опо́шлившего | опо́шлившего | опо́шлившей | опо́шливших |
| Tặng cách | опо́шлившему | опо́шлившему | опо́шлившей | опо́шлившим |
| Đối cách | опо́шлившего, опо́шливший | опо́шлившее | опо́шлившую | опо́шливших, опо́шлившие |
| Công cụ cách | опо́шлившим | опо́шлившим | опо́шлившей, опо́шлившею | опо́шлившими |
| Giới cách | опо́шлившем | опо́шлившем | опо́шлившей | опо́шливших |