опосты́леть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm chán, làm ngán
- trở nên đáng ghét
- làm phát ốm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опосты́лею |
| ты | опосты́леешь |
| он / она / оно | опосты́леет |
| мы | опосты́леем |
| вы | опосты́леете |
| они | опосты́леют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опосты́лел |
| Giống cái | опосты́лела |
| Giống trung | опосты́лело |
| Số nhiều | опосты́лели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опосты́лей |
| Số nhiều | опосты́лейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опосты́левший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опосты́лев, опостылевши |