опосты́леть опостылеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm chán, làm ngán
  2. trở nên đáng ghét
  3. làm phát ốm

Chia động từ

Tương lai
яопосты́лею
тыопосты́леешь
он / она / оноопосты́леет
мыопосты́леем
выопосты́леете
ониопосты́леют
Quá khứ
Giống đựcопосты́лел
Giống cáiопосты́лела
Giống trungопосты́лело
Số nhiềuопосты́лели
Mệnh lệnh
Số ítопосты́лей
Số nhiềuопосты́лейте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опосты́левший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опосты́лев, опостылевши