опорожни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tháo cạn
- làm rỗng
- sơ tán, tháo hết
- làm trống
- ăn hết, uống cạn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опорожню́ |
| ты | опорожни́шь |
| он / она / оно | опорожни́т |
| мы | опорожни́м |
| вы | опорожни́те |
| они | опорожня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опорожни́л |
| Giống cái | опорожни́ла |
| Giống trung | опорожни́ло |
| Số nhiều | опорожни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опорожни́ |
| Số nhiều | опорожни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опорожни́вший |
| Bị động | — | опорожнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опорожни́в, опорожнивши |