опомина́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trấn tĩnh, hoàn hồn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опомина́юсь |
| ты | опомина́ешься |
| он / она / оно | опомина́ется |
| мы | опомина́емся |
| вы | опомина́етесь |
| они | опомина́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опомина́лся |
| Giống cái | опомина́лась |
| Giống trung | опомина́лось |
| Số nhiều | опомина́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опомина́йся |
| Số nhiều | опомина́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опомина́ющийся | опомина́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опомина́ясь | опомина́вшись |