опозо́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm nhụcнавлечь на кого-либо позор, бесчестие
- làm xấu hổнавлечь на кого-либо позор, бесчестие
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опозо́рю |
| ты | опозо́ришь |
| он / она / оно | опозо́рит |
| мы | опозо́рим |
| вы | опозо́рите |
| они | опозо́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опозо́рил |
| Giống cái | опозо́рила |
| Giống trung | опозо́рило |
| Số nhiều | опозо́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опозо́рь |
| Số nhiều | опозо́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опозо́ривший |
| Bị động | — | опозо́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опозо́рив, опозоривши, опозо́ря |