опознаю́щий опознающий

tính từ

Nghĩa

  1. nhận dạng, nhận biết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопознаю́щийопознаю́щееопознаю́щаяопознаю́щие
Sinh cáchопознаю́щегоопознаю́щегоопознаю́щейопознаю́щих
Tặng cáchопознаю́щемуопознаю́щемуопознаю́щейопознаю́щим
Đối cáchопознаю́щего, опознаю́щийопознаю́щееопознаю́щуюопознаю́щих, опознаю́щие
Công cụ cáchопознаю́щимопознаю́щимопознаю́щей, опознаю́щеюопознаю́щими
Giới cáchопознаю́щемопознаю́щемопознаю́щейопознаю́щих

опознава́ть опознавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhận ra, nhận biết, nhận dạng

Chia động từ

Hiện tại
яоппзнаю́
тыоппзнаёшь
он / она / онооппзнаёт
мыоппзнаём
выоппзнаёте
ониоппзнаю́т
Quá khứ
Giống đựcопознава́л
Giống cáiопознава́ла
Giống trungопознава́ло
Số nhiềuопознава́ли
Mệnh lệnh
Số ítопознава́й
Số nhiềuопознава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопознаю́щийопознававший
Bị độngопознаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопознава́яопознава́в, опознававши

Từ liên quan