опознава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể опозна́тьnhận dạng; nhận ra
Nghĩa
- Nhận ra, nhận biết, nhận dạng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оппзнаю́ |
| ты | оппзнаёшь |
| он / она / оно | оппзнаёт |
| мы | оппзнаём |
| вы | оппзнаёте |
| они | оппзнаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опознава́л |
| Giống cái | опознава́ла |
| Giống trung | опознава́ло |
| Số nhiều | опознава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опознава́й |
| Số nhiều | опознава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опознаю́щий | опознававший |
| Bị động | опознаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опознава́я | опознава́в, опознававши |