опозда́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Đến muộn, đến trễ, chậm trễ, bị trễ, bị chậm, làm chậm, làm trễср. опаздывать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опозда́ние | опозда́ния |
| Sinh cách | опозда́ния | опозда́ний |
| Tặng cách | опозда́нию | опозда́ниям |
| Đối cách | опозда́ние | опозда́ния |
| Công cụ cách | опозда́нием | опозда́ниями |
| Giới cách | опозда́нии | опозда́ниях |
Ví dụ
- без опозданияkhông chậm trễ, không được chậm trễ
- поезд идёт без опозданияtàu khởi hành đúng giờ, tàu chạy không chậm trễ
- с опозданием на10 минут — bị chậm (bị trễ, bị muộn) mất 10 phút