опозда́ние опоздание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Đến muộn, đến trễ, chậm trễ, bị trễ, bị chậm, làm chậm, làm trễср. опаздывать

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchопозда́ниеопозда́ния
Sinh cáchопозда́нияопозда́ний
Tặng cáchопозда́ниюопозда́ниям
Đối cáchопозда́ниеопозда́ния
Công cụ cáchопозда́ниемопозда́ниями
Giới cáchопозда́нииопозда́ниях

Ví dụ

  • без опоздания
    không chậm trễ, không được chậm trễ
  • поезд идёт без опоздания
    tàu khởi hành đúng giờ, tàu chạy không chậm trễ
  • с опозданием на
    10 минут — bị chậm (bị trễ, bị muộn) mất 10 phút

Từ liên quan