опа́здывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm chậm, làm, trễ, làm không kịp thờoс Т, + инф.
- đến muộn, đến trễ, đến chậm, bị trễ, bị chậmна В
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опа́здываю |
| ты | опа́здываешь |
| он / она / оно | опа́здывает |
| мы | опа́здываем |
| вы | опа́здываете |
| они | опа́здывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опа́здывал |
| Giống cái | опа́здывала |
| Giống trung | опа́здывало |
| Số nhiều | опа́здывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опа́здывай |
| Số nhiều | опа́здывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опа́здывающий | опа́здывавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опа́здывая | опаздывав, опаздывавши |
Ví dụ
- опаздывать с отчётомlàm báo cáo chậm
- опаздывать на полчасаbị trễ (đến chậm, đến muộn) nửa giờ