опа́здывать опаздывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm chậm, làm, trễ, làm không kịp thờoс Т, + инф.
  2. đến muộn, đến trễ, đến chậm, bị trễ, bị chậmна В

Chia động từ

Hiện tại
яопа́здываю
тыопа́здываешь
он / она / оноопа́здывает
мыопа́здываем
выопа́здываете
ониопа́здывают
Quá khứ
Giống đựcопа́здывал
Giống cáiопа́здывала
Giống trungопа́здывало
Số nhiềuопа́здывали
Mệnh lệnh
Số ítопа́здывай
Số nhiềuопа́здывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопа́здывающийопа́здывавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопа́здываяопаздывав, опаздывавши

Ví dụ

  • опаздывать с отчётом
    làm báo cáo chậm
  • опаздывать на полчаса
    bị trễ (đến chậm, đến muộn) nửa giờ