оплы́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phồng lên, sưng lên
- chảy ra, tan chảyof a candle
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оплыву́ |
| ты | оплывёшь |
| он / она / оно | оплывёт |
| мы | оплывём |
| вы | оплывёте |
| они | оплыву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оплы́л |
| Giống cái | оплыла́ |
| Giống trung | оплы́ло |
| Số nhiều | оплы́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оплыви́ |
| Số nhiều | оплыви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оплы́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оплы́в, оплывши |