оплыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bơi qua, trôi dạt, phồng lên, sưng lên, chảy xệ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оплыва́ю |
| ты | оплыва́ешь |
| он / она / оно | оплыва́ет |
| мы | оплыва́ем |
| вы | оплыва́ете |
| они | оплыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оплыва́л |
| Giống cái | оплыва́ла |
| Giống trung | оплыва́ло |
| Số nhiều | оплыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оплыва́й |
| Số nhiều | оплыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оплыва́ющий | оплыва́вший |
| Bị động | оплываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оплыва́я | оплывав, оплывавши |