оплы́вший
tính từ
Nghĩa
- sưng phù, phình to
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оплы́вший | оплы́вшее | оплы́вшая | оплы́вшие |
| Sinh cách | оплы́вшего | оплы́вшего | оплы́вшей | оплы́вших |
| Tặng cách | оплы́вшему | оплы́вшему | оплы́вшей | оплы́вшим |
| Đối cách | оплы́вшего, оплы́вший | оплы́вшее | оплы́вшую | оплы́вших, оплы́вшие |
| Công cụ cách | оплы́вшим | оплы́вшим | оплы́вшей, оплы́вшею | оплы́вшими |
| Giới cách | оплы́вшем | оплы́вшем | оплы́вшей | оплы́вших |