оплы́вший оплывший

tính từ

Nghĩa

  1. sưng phù, phình to

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоплы́вшийоплы́вшееоплы́вшаяоплы́вшие
Sinh cáchоплы́вшегооплы́вшегооплы́вшейоплы́вших
Tặng cáchоплы́вшемуоплы́вшемуоплы́вшейоплы́вшим
Đối cáchоплы́вшего, оплы́вшийоплы́вшееоплы́вшуюоплы́вших, оплы́вшие
Công cụ cáchоплы́вшимоплы́вшимоплы́вшей, оплы́вшеюоплы́вшими
Giới cáchоплы́вшемоплы́вшемоплы́вшейоплы́вших

оплы́ть оплыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phồng lên, sưng lên
  2. chảy ra, tan chảyof a candle

Chia động từ

Tương lai
яоплыву́
тыоплывёшь
он / она / онооплывёт
мыоплывём
выоплывёте
ониоплыву́т
Quá khứ
Giống đựcоплы́л
Giống cáiоплыла́
Giống trungоплы́ло
Số nhiềuоплы́ли
Mệnh lệnh
Số ítоплыви́
Số nhiềuоплыви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оплы́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оплы́в, оплывши