оплыва́вший оплывавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trôi đi theo dòng
  2. đã tan chảy, chảy xuốngwax
  3. đã sưng phù

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоплыва́вшийоплыва́вшееоплыва́вшаяоплыва́вшие
Sinh cáchоплыва́вшегооплыва́вшегооплыва́вшейоплыва́вших
Tặng cáchоплыва́вшемуоплыва́вшемуоплыва́вшейоплыва́вшим
Đối cáchоплыва́вшего, оплыва́вшийоплыва́вшееоплыва́вшуюоплыва́вших, оплыва́вшие
Công cụ cáchоплыва́вшимоплыва́вшимоплыва́вшей, оплыва́вшеюоплыва́вшими
Giới cáchоплыва́вшемоплыва́вшемоплыва́вшейоплыва́вших

оплыва́ть оплывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bơi qua, trôi dạt, phồng lên, sưng lên, chảy xệ

Chia động từ

Hiện tại
яоплыва́ю
тыоплыва́ешь
он / она / онооплыва́ет
мыоплыва́ем
выоплыва́ете
ониоплыва́ют
Quá khứ
Giống đựcоплыва́л
Giống cáiоплыва́ла
Giống trungоплыва́ло
Số nhiềuоплыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítоплыва́й
Số nhiềuоплыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngоплыва́ющийоплыва́вший
Bị độngоплываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоплыва́яоплывав, оплывавши