опеча́тать опечатать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. niêm phong
  2. đóng dấu niêm phong
  3. niêm phong, đóng dấu

Chia động từ

Tương lai
яопеча́таю
тыопеча́таешь
он / она / оноопеча́тает
мыопеча́таем
выопеча́таете
ониопеча́тают
Quá khứ
Giống đựcопеча́тал
Giống cáiопеча́тала
Giống trungопеча́тало
Số nhiềuопеча́тали
Mệnh lệnh
Số ítопеча́тай
Số nhiềuопеча́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опеча́тавший
Bị động—опеча́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опеча́тав, опечатавши