опере́ться опереться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dựa vàoперен. на кого-либо
- phụ thuộc vàoперен. на кого-либо
- tựa vàoматериальная опора
- tựa vào, chống vàoon or against
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | обопру́сь |
|---|
| ты | обопрёшься |
|---|
| он / она / оно | обопрётся |
|---|
| мы | обопрёмся |
|---|
| вы | обопрётесь |
|---|
| они | обопру́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | опёрся |
|---|
| Giống cái | оперла́сь |
|---|
| Giống trung | опе́рлось, операло́сь |
|---|
| Số nhiều | опера́лись, операли́сь |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обопри́сь |
|---|
| Số nhiều | обопри́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | опёршийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | оперши́сь |
|---|