опера́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chiến dịch, trận tác chiến, trậnđánh
- phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổsự, cuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опера́ция | опера́ции |
| Sinh cách | опера́ции | опера́ций |
| Tặng cách | опера́ции | опера́циям |
| Đối cách | опера́цию | опера́ции |
| Công cụ cách | опера́цией, опера́циею | опера́циями |
| Giới cách | опера́ции | опера́циях |
Ví dụ
- десантная операцияtrận (chiến dịch) đổ bộ
- финансовые операцияиnghiệp vụ tài chính
- делать операцияюmổ
