опера́ция операция

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Chiến dịch, trận tác chiến, trậnđánh
  2. phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổsự, cuộc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchопера́цияопера́ции
Sinh cáchопера́цииопера́ций
Tặng cáchопера́цииопера́циям
Đối cáchопера́циюопера́ции
Công cụ cáchопера́цией, опера́циеюопера́циями
Giới cáchопера́цииопера́циях

Ví dụ

  • десантная операция
    trận (chiến dịch) đổ bộ
  • финансовые операцияи
    nghiệp vụ tài chính
  • делать операцияю
    mổ

Từ liên quan