о́пера опера

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́перао́перы
Sinh cáchо́перыо́пер
Tặng cáchо́перео́перам
Đối cáchо́перуо́перы
Công cụ cáchо́перой, о́пероюо́перами
Giới cáchо́перео́перах

Ví dụ

  • из другой оперы, не из той оперы
    tuong dep trai ok

Từ liên quan