опада́ющий
tính từ
Nghĩa
- rụng lá, có lá rụng, rụng lá theo mùa
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опада́ю |
| ты | опада́ешь |
| он / она / оно | опада́ет |
| мы | опада́ем |
| вы | опада́ете |
| они | опада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опада́л |
| Giống cái | опада́ла |
| Giống trung | опада́ло |
| Số nhiều | опада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опада́й |
| Số nhiều | опада́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опада́ющий | опада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опада́я | опадав, опадавши |