опада́вший опадавший

tính từ

Nghĩa

  1. rụng xuống, rơi xuống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопада́вшийопада́вшееопада́вшаяопада́вшие
Sinh cáchопада́вшегоопада́вшегоопада́вшейопада́вших
Tặng cáchопада́вшемуопада́вшемуопада́вшейопада́вшим
Đối cáchопада́вшего, опада́вшийопада́вшееопада́вшуюопада́вших, опада́вшие
Công cụ cáchопада́вшимопада́вшимопада́вшей, опада́вшеюопада́вшими
Giới cáchопада́вшемопада́вшемопада́вшейопада́вших

опада́ть опадать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Rơi, rụng, sa
  2. xẹp xuống, nhỏ lạiуменьшаться в объёме
  3. xọp đi, tọp đi, lõm xuống, hóp vào, tóp lạithông tụcхудеть, вваливаться

Chia động từ

Hiện tại
яопада́ю
тыопада́ешь
он / она / оноопада́ет
мыопада́ем
выопада́ете
ониопада́ют
Quá khứ
Giống đựcопада́л
Giống cáiопада́ла
Giống trungопада́ло
Số nhiềuопада́ли
Mệnh lệnh
Số ítопада́й
Số nhiềuопада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngопада́ющийопада́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từопада́яопадав, опадавши