омрача́емый омрачаемый

tính từ

Nghĩa

  1. bị che mờ, bị phủ bóng buồn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchомрача́емыйомрача́емоеомрача́емаяомрача́емые
Sinh cáchомрача́емогоомрача́емогоомрача́емойомрача́емых
Tặng cáchомрача́емомуомрача́емомуомрача́емойомрача́емым
Đối cáchомрача́емого, омрача́емыйомрача́емоеомрача́емуюомрача́емых, омрача́емые
Công cụ cáchомрача́емымомрача́емымомрача́емой, омрача́емоюомрача́емыми
Giới cáchомрача́емомомрача́емомомрача́емойомрача́емых
Dạng ngắnомрачаемомрачаемоомрачаемаомрачаемы

омрача́ть омрачать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm... ảm đạmu buồn, sầu muộn, ưu phiền, buồn phiền

Chia động từ

Hiện tại
яомрача́ю
тыомрача́ешь
он / она / оноомрача́ет
мыомрача́ем
выомрача́ете
ониомрача́ют
Quá khứ
Giống đựcомрача́л
Giống cáiомрача́ла
Giống trungомрача́ло
Số nhiềuомрача́ли
Mệnh lệnh
Số ítомрача́й
Số nhiềuомрача́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngомрача́ющийомрача́вший
Bị độngомрача́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từомрача́яомрачав, омрачавши

Ví dụ

  • омрачать настроение
    làm khí sắc ảm đạm, làm u buồn