омо́ченный омоченный

tính từ

Nghĩa

  1. bị làm ướt, thấm nước

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchомо́ченныйомо́ченноеомо́ченнаяомо́ченные
Sinh cáchомо́ченногоомо́ченногоомо́ченнойомо́ченных
Tặng cáchомо́ченномуомо́ченномуомо́ченнойомо́ченным
Đối cáchомо́ченного, омо́ченныйомо́ченноеомо́ченнуюомо́ченных, омо́ченные
Công cụ cáchомо́ченнымомо́ченнымомо́ченной, омо́ченноюомо́ченными
Giới cáchомо́ченномомо́ченномомо́ченнойомо́ченных
Dạng ngắnомоченомоченоомоченаомочены

омочи́ть омочить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm ướt, làm ẩm, thấm ướt

Chia động từ

Hiện tại
яомочу́
тыомо́чишь
он / она / оноомо́чит
мыомо́чим
выомо́чите
ониомо́чат
Quá khứ
Giống đựcомочи́л
Giống cáiомочи́ла
Giống trungомочи́ло
Số nhiềuомочи́ли
Mệnh lệnh
Số ítомочи́
Số nhiềuомочи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—омочи́вший
Bị động—омо́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—омоча́, омочи́в, омочивши