Nghĩa
- làm huyên náo, làm om sòm, sinh sự, gây sự, càn quấyбуянить, скандалить
- Đùa nghịch, nghịch ngợm, tinh nghịch, đùa tếu, nghịch
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | озорнича́ю |
|---|
| ты | озорнича́ешь |
|---|
| он / она / оно | озорнича́ет |
|---|
| мы | озорнича́ем |
|---|
| вы | озорнича́ете |
|---|
| они | озорнича́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | озорнича́л |
|---|
| Giống cái | озорнича́ла |
|---|
| Giống trung | озорнича́ло |
|---|
| Số nhiều | озорнича́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | озорнича́й |
|---|
| Số nhiều | озорнича́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | озорнича́ющий | озорнича́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | озорнича́я | озорничав, озорничавши |
|---|