омеща́нивание
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự tiểu tư sản hóa, sự tư sản hóa, quá trình trở nên tiểu tư sản, sự tầm thường hóa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | омеща́нивание | омеща́нивания |
| Sinh cách | омеща́нивания | омеща́ниваний |
| Tặng cách | омеща́ниванию | омеща́ниваниям |
| Đối cách | омеща́нивание | омеща́нивания |
| Công cụ cách | омеща́ниванием | омеща́ниваниями |
| Giới cách | омеща́нивании | омеща́ниваниях |
Từ liên quan
мещани́нngười thiển cận, người nhỏ nhen, người hẹp hòi, người phi-li-xtanh; Tiểu thị dân, tiểu tư sảnомеща́ниватьkhiến trở nên tiểu tư sản, khiến trở nên tư sản, biến thành tiểu tư sản, biến thành tư sảnомеща́ниватьсяtrở nên tiểu tư sản, trở nên tư sản, sa vào chủ nghĩa tiểu tư sản, trở nên tầm thường