ом
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ôm, om
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́м | о́мы |
| Sinh cách | о́ма | о́мов |
| Tặng cách | о́му | о́мам |
| Đối cách | о́м | о́мы |
| Công cụ cách | о́мом | о́мами |
| Giới cách | о́ме | о́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́м | о́мы |
| Sinh cách | о́ма | о́мов |
| Tặng cách | о́му | о́мам |
| Đối cách | о́м | о́мы |
| Công cụ cách | о́мом | о́мами |
| Giới cách | о́ме | о́мах |