олицетворя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể олицетвори́тьnhân cách hóa
Nghĩa
- Nhân cách hóa, nhân hóa
- thể hiển, biểu hiệnвоплощать в каком-л. образе
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | олицетворя́ю |
| ты | олицетворя́ешь |
| он / она / оно | олицетворя́ет |
| мы | олицетворя́ем |
| вы | олицетворя́ете |
| они | олицетворя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | олицетворя́л |
| Giống cái | олицетворя́ла |
| Giống trung | олицетворя́ло |
| Số nhiều | олицетворя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | олицетворя́й |
| Số nhiều | олицетворя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | олицетворя́ющий | олицетворя́вший |
| Bị động | олицетворя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | олицетворя́я | олицетворяв, олицетворявши |
Ví dụ
- олицетворять собой что-л.tượng trưng (tiêu biểu) cho cái gì, là tượng trưng của cái gì