оле́нь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- hươu đực, nai đựcсамецcon
- Hươu, naiCervidae
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оле́нь | оле́ни |
| Sinh cách | оле́ня | оле́ней |
| Tặng cách | оле́ню | оле́ням |
| Đối cách | оле́ня | оле́ней |
| Công cụ cách | оле́нем | оле́нями |
| Giới cách | оле́не | оле́нях |
Ví dụ
- северный олень[con] tuần lộc, hươu phương bắc (Rangifer tarandus)
