оле́нь олень

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. hươu đực, nai đựcсамецcon
  2. Hươu, naiCervidae

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchоле́ньоле́ни
Sinh cáchоле́няоле́ней
Tặng cáchоле́нюоле́ням
Đối cáchоле́няоле́ней
Công cụ cáchоле́немоле́нями
Giới cáchоле́неоле́нях

Ví dụ

  • северный олень
    [con] tuần lộc, hươu phương bắc (Rangifer tarandus)

Từ liên quan