окупи́вшийся окупившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã hoàn vốn, sinh lời

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокупи́вшийсяокупи́вшеесяокупи́вшаясяокупи́вшиеся
Sinh cáchокупи́вшегосяокупи́вшегосяокупи́вшейсяокупи́вшихся
Tặng cáchокупи́вшемусяокупи́вшемусяокупи́вшейсяокупи́вшимся
Đối cáchокупи́вшегося, окупи́вшийсяокупи́вшеесяокупи́вшуюсяокупи́вшихся, окупи́вшиеся
Công cụ cáchокупи́вшимсяокупи́вшимсяокупи́вшейся, окупи́вшеюсяокупи́вшимися
Giới cáchокупи́вшемсяокупи́вшемсяокупи́вшейсяокупи́вшихся

окупи́ться окупиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. được bù đắp
  2. được hoàn vốn
  3. tự trả giá
  4. có lãi, mang lại lợi nhuận

Chia động từ

Tương lai
яокуплю́сь
тыоку́пишься
он / она / онооку́пится
мыоку́пимся
выоку́питесь
ониоку́пятся
Quá khứ
Giống đựcокупи́лся
Giống cáiокупи́лась
Giống trungокупи́лось
Số nhiềuокупи́лись
Mệnh lệnh
Số ítокупи́сь
Số nhiềuокупи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—окупи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—окупи́вшись, окупя́сь