окупа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bõ, bõ công, bù với, được đền bù, được đền đápthông tụcперен.
- Bù lại, bù vốn, hoàn lại, hoàn vốn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | окупа́юсь |
| ты | окупа́ешься |
| он / она / оно | окупа́ется |
| мы | окупа́емся |
| вы | окупа́етесь |
| они | окупа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окупа́лся |
| Giống cái | окупа́лась |
| Giống trung | окупа́лось |
| Số nhiều | окупа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окупа́йся |
| Số nhiều | окупа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | окупа́ющийся | окупа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | окупа́ясь | окупавшись |