оку́нутый окунутый

tính từ

Nghĩa

  1. được nhúng vào, bị dìm xuống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоку́нутыйоку́нутоеоку́нутаяоку́нутые
Sinh cáchоку́нутогооку́нутогооку́нутойоку́нутых
Tặng cáchоку́нутомуоку́нутомуоку́нутойоку́нутым
Đối cáchоку́нутого, оку́нутыйоку́нутоеоку́нутуюоку́нутых, оку́нутые
Công cụ cáchоку́нутымоку́нутымоку́нутой, оку́нутоюоку́нутыми
Giới cáchоку́нутомоку́нутомоку́нутойоку́нутых
Dạng ngắnокунутокунутоокунутаокунуты

окуну́ть окунуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhúng, ngâm

Chia động từ

Tương lai
яокуну́
тыокунёшь
он / она / оноокунёт
мыокунём
выокунёте
ониокуну́т
Quá khứ
Giống đựcокуну́л
Giống cáiокуну́ла
Giống trungокуну́ло
Số nhiềuокуну́ли
Mệnh lệnh
Số ítокуни́
Số nhiềuокуни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—окуну́вший
Bị động—оку́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—окуну́в, окуну́вши