октябрёнок
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- đội viên Sao Tháng Mười (nhi đồng)nhi đồngшкольник 1–3-го классов, готовящийся к вступлению в пионерскую организацию
- đội viên Sao Tháng Mười (nhi đồng)nhi đồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | октябрёнок | октября́та |
| Sinh cách | октябрёнка | октября́т |
| Tặng cách | октябрёнку | октября́там |
| Đối cách | октябрёнка | октября́т |
| Công cụ cách | октябрёнком | октября́тами |
| Giới cách | октябрёнке | октября́тах |