окрыли́вший окрыливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã truyền cảm hứng, đã làm phấn chấn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокрыли́вшийокрыли́вшееокрыли́вшаяокрыли́вшие
Sinh cáchокрыли́вшегоокрыли́вшегоокрыли́вшейокрыли́вших
Tặng cáchокрыли́вшемуокрыли́вшемуокрыли́вшейокрыли́вшим
Đối cáchокрыли́вшего, окрыли́вшийокрыли́вшееокрыли́вшуюокрыли́вших, окрыли́вшие
Công cụ cáchокрыли́вшимокрыли́вшимокрыли́вшей, окрыли́вшеюокрыли́вшими
Giới cáchокрыли́вшемокрыли́вшемокрыли́вшейокрыли́вших

окрыли́ть окрылить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. truyền cảm hứng, thổi bùng niềm tin, làm thêm sức mạnh

Chia động từ

Tương lai
яокрылю́
тыокрыли́шь
он / она / оноокрыли́т
мыокрыли́м
выокрыли́те
ониокрыля́т
Quá khứ
Giống đựcокрыли́л
Giống cáiокрыли́ла
Giống trungокрыли́ло
Số nhiềuокрыли́ли
Mệnh lệnh
Số ítокрыли́
Số nhiềuокрыли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—окрыли́вший
Bị động—окрылённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—окрыли́в, окрыливши, окрыля́