окру́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quấn quanh, bện, buộc, thắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | окру́чиваю |
| ты | окру́чиваешь |
| он / она / оно | окру́чивает |
| мы | окру́чиваем |
| вы | окру́чиваете |
| они | окру́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окру́чивал |
| Giống cái | окру́чивала |
| Giống trung | окру́чивало |
| Số nhiều | окру́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окру́чивай |
| Số nhiều | окру́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | окру́чивающий | окру́чивавший |
| Bị động | окру́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | окру́чивая | окручивав, окручивавши |