окрути́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cuốn quanh, bện, thắt nút, buộc lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окручу́ |
| ты | окру́тишь |
| он / она / оно | окру́тит |
| мы | окру́тим |
| вы | окру́тите |
| они | окру́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окрути́л |
| Giống cái | окрути́ла |
| Giống trung | окрути́ло |
| Số nhiều | окрути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окрути́ |
| Số nhiều | окрути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окрути́вший |
| Bị động | — | окру́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окрути́в, окрутивши, окрутя́ |