окрести́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đặt tên, đặt tên lóngВ, Тthông tụcдать прозвище
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окрещу́ |
| ты | окре́стишь |
| он / она / оно | окре́стит |
| мы | окре́стим |
| вы | окре́стите |
| они | окре́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окрести́л |
| Giống cái | окрести́ла |
| Giống trung | окрести́ло |
| Số nhiều | окрести́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окрести́ |
| Số nhiều | окрести́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окрести́вший |
| Bị động | — | окрещённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окрести́в, окрестивши |