окопа́вший окопавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đào công sự, đào hào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокопа́вшийокопа́вшееокопа́вшаяокопа́вшие
Sinh cáchокопа́вшегоокопа́вшегоокопа́вшейокопа́вших
Tặng cáchокопа́вшемуокопа́вшемуокопа́вшейокопа́вшим
Đối cáchокопа́вшего, окопа́вшийокопа́вшееокопа́вшуюокопа́вших, окопа́вшие
Công cụ cáchокопа́вшимокопа́вшимокопа́вшей, окопа́вшеюокопа́вшими
Giới cáchокопа́вшемокопа́вшемокопа́вшейокопа́вших

окопа́ть окопать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào hào bao quanh, đắp lũy, phòng thủ bằng hào

Chia động từ

Tương lai
яокопа́ю
тыокопа́ешь
он / она / оноокопа́ет
мыокопа́ем
выокопа́ете
ониокопа́ют
Quá khứ
Giống đựcокопа́л
Giống cáiокопа́ла
Giống trungокопа́ло
Số nhiềuокопа́ли
Mệnh lệnh
Số ítокопа́й
Số nhiềuокопа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—окопа́вший
Bị động—око́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—окопа́в, окопавши