око́нченный оконченный

tính từ

Nghĩa

  1. kết thúc, hoàn thành, xong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоко́нченныйоко́нченноеоко́нченнаяоко́нченные
Sinh cáchоко́нченногооко́нченногооко́нченнойоко́нченных
Tặng cáchоко́нченномуоко́нченномуоко́нченнойоко́нченным
Đối cáchоко́нченного, око́нченныйоко́нченноеоко́нченнуюоко́нченных, око́нченные
Công cụ cáchоко́нченнымоко́нченнымоко́нченной, око́нченноюоко́нченными
Giới cáchоко́нченномоко́нченномоко́нченнойоко́нченных
Dạng ngắnоко́нченоко́нченооко́нченаоко́нчены

Từ liên quan

око́нчить окончить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hoàn thànhзавершить создание
  2. kết thúcпрекратить делать
  3. hoàn tấtзавершить создание
  4. tốt nghiệpзавершить образование в учебном заведении
  5. ngừngпрекратить делать
  6. hoàn thành, kết thúc
  7. tốt nghiệp

Chia động từ

Tương lai
яоко́нчу
тыоко́нчишь
он / она / онооко́нчит
мыоко́нчим
выоко́нчите
ониоко́нчат
Quá khứ
Giống đựcоко́нчил
Giống cáiоко́нчила
Giống trungоко́нчило
Số nhiềuоко́нчили
Mệnh lệnh
Số ítоко́нчи
Số nhiềuоко́нчите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—око́нчивший
Bị động—око́нченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—око́нчив, окончивши

Từ liên quan