околе́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể околева́тьChết, ngoẻo, củ
Nghĩa
- chết, tắt thở, bỏ mạng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | околе́ю |
| ты | околе́ешь |
| он / она / оно | околе́ет |
| мы | околе́ем |
| вы | околе́ете |
| они | околе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | околе́л |
| Giống cái | околе́ла |
| Giống trung | околе́ло |
| Số nhiều | околе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | околе́й |
| Số nhiều | околе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | околе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | околе́в, околевши |