околе́вший
tính từ
Nghĩa
- chết cóng, chết cứng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | околе́вший | околе́вшее | околе́вшая | околе́вшие |
| Sinh cách | околе́вшего | околе́вшего | околе́вшей | околе́вших |
| Tặng cách | околе́вшему | околе́вшему | околе́вшей | околе́вшим |
| Đối cách | околе́вшего, околе́вший | околе́вшее | околе́вшую | околе́вших, околе́вшие |
| Công cụ cách | околе́вшим | околе́вшим | околе́вшей, околе́вшею | околе́вшими |
| Giới cách | околе́вшем | околе́вшем | околе́вшей | околе́вших |