околдо́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm phù phép, dùng pháp thuật, yểm, chài
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | околдо́вываю |
| ты | околдо́вываешь |
| он / она / оно | околдо́вывает |
| мы | околдо́вываем |
| вы | околдо́вываете |
| они | околдо́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | околдо́вывал |
| Giống cái | околдо́вывала |
| Giống trung | околдо́вывало |
| Số nhiều | околдо́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | околдо́вывай |
| Số nhiều | околдо́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | околдо́вывающий | околдо́вывавший |
| Bị động | околдо́вываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | околдо́вывая | околдовывав, околдовывавши |