околдова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phù phép, mê hoặc, làm say mê, quyến rũ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | околду́ю |
| ты | околду́ешь |
| он / она / оно | околду́ет |
| мы | околду́ем |
| вы | околду́ете |
| они | околду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | околдова́л |
| Giống cái | околдова́ла |
| Giống trung | околдова́ло |
| Số nhiều | околдова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | околду́й |
| Số nhiều | околду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | околдова́вший |
| Bị động | — | околдо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | околдова́в, околдовавши |