окати́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể ока́чиватьсяDội, xối, tưới
Nghĩa
- đẻ con, đẻ lứa, sinh con, đẻ nonof an animal
- bị bắn nước, bị tạt nước, tạt nước vào mình, vẩy nước lên người
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | окачу́сь |
| ты | ока́тишься |
| он / она / оно | ока́тится |
| мы | ока́тимся |
| вы | ока́титесь |
| они | ока́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окати́лся |
| Giống cái | окати́лась |
| Giống trung | окати́лось |
| Số nhiều | окати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окати́сь |
| Số nhiều | окати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окати́вшись, окатя́сь |