окантова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đóng khung, lắp khung, dán lên bìa, viền
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оканту́ю |
| ты | оканту́ешь |
| он / она / оно | оканту́ет |
| мы | оканту́ем |
| вы | оканту́ете |
| они | оканту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окантова́л |
| Giống cái | окантова́ла |
| Giống trung | окантова́ло |
| Số nhiều | окантова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оканту́й |
| Số nhiều | оканту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | окантова́вший |
| Bị động | — | оканто́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | окантова́в, окантовавши |