окайми́вший окаймивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã viền quanh, đã trang trí đường viền

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокайми́вшийокайми́вшееокайми́вшаяокайми́вшие
Sinh cáchокайми́вшегоокайми́вшегоокайми́вшейокайми́вших
Tặng cáchокайми́вшемуокайми́вшемуокайми́вшейокайми́вшим
Đối cáchокайми́вшего, окайми́вшийокайми́вшееокайми́вшуюокайми́вших, окайми́вшие
Công cụ cáchокайми́вшимокайми́вшимокайми́вшей, окайми́вшеюокайми́вшими
Giới cáchокайми́вшемокайми́вшемокайми́вшейокайми́вших

окайми́ть окаймить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. viền, bao quanh, tạo viền

Chia động từ

Tương lai
яокаймлю́
тыокайми́шь
он / она / оноокайми́т
мыокайми́м
выокайми́те
ониокаймя́т
Quá khứ
Giống đựcокайми́л
Giống cáiокайми́ла
Giống trungокайми́ло
Số nhiềuокайми́ли
Mệnh lệnh
Số ítокайми́
Số nhiềuокайми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—окайми́вший
Bị động—окаймлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—окаймив, окаймивши, окаймя́