окаймля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Viền quanh, cạp quanh, vẽ quanh, bao quanh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | окаймля́ю |
| ты | окаймля́ешь |
| он / она / оно | окаймля́ет |
| мы | окаймля́ем |
| вы | окаймля́ете |
| они | окаймля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окаймля́л |
| Giống cái | окаймля́ла |
| Giống trung | окаймля́ло |
| Số nhiều | окаймля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окаймля́й |
| Số nhiều | окаймля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | окаймля́ющий | окаймля́вший |
| Bị động | окаймля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | окаймля́я | окаймляв, окаймлявши |